lệnh nghiêm

lệnh nghiêm

Lệnh nghiêm có khỏe không?

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ, trang trọng):
    • Người cha đáng kính của người nghe: "lệnh nghiêm" từ Hán Việt, trong đó "lệnh" (令) có nghĩatốt đẹp, đáng kính, "nghiêm" (嚴) chỉ người cha (thường dùng trong văn phong trang trọng). Cụm từ này dùng để gọi hoặc nhắc đến cha của người đối thoại một cách lịch sự tôn kính.
    • Lưu ý: Từ này chỉ được dùng để chỉ cha của người khác, không dùng để chỉ cha của chính mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lệnh nghiêm của anh khỏe không? (Hỏi thăm sức khỏe cha của người đối thoại một cách lịch sự.)
    • Tôi rất kính trọng lệnh nghiêm của ấy. (Tôi dành sự tôn kính cho cha của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lệnh nghiêm" trong văn phong cổ: Thường xuất hiện trong thư từ, văn bản hành chính hoặc giao tiếpgiao thời phong kiến.
    • Xin phép lệnh nghiêm cho phép chúng tôi được gặp mặt. (Xin phép cha của người nghe để được gặp gỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lệnh đường (danh từ, cổ): mẹ của người nghetương tự "lệnh nghiêm" nhưng dành cho mẹ.

    • Lệnh đường của chị dạy dỗ chị rất tốt. (Mẹ của chị đã giáo dục chị rất chu đáo.)
  • Nghiêm phụ (danh từ, cổ): chathường dùng trong văn viết trang trọng, nhưng không sắc thái "của người nghe" như "lệnh nghiêm".

    • Nghiêm phụ tôi một nhà giáo. (Cha tôi một nhà giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Phụ thân: cha (trang trọng, dùng cho cả cha mình cha người khác).
  • Cha: từ thông dụng, không trang trọng.
Thành ngữ liên quan
  • Lệnh nghiêm, lệnh đường: cặp từ đối xứng chỉ cha mẹ của người nghe, thường dùng trong văn phong lịch sự cổ điển.
    • Xin kính chào lệnh nghiêm lệnh đường. (Xin chào cha mẹ của quý vị một cách tôn kính.)